Dịch

bronze medal

danh từ (noun)
US/ˈbɹɑnz ˈmɛɾəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Huy chương đồngdanh từA medal made of, or having the color of, bronze, given as a prize for finishing in third place.
  2. Kết thúc ở vị trí thứ badanh từFinishing in third position.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bronze medalDạng gốc (base form)
  2. bronze medalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bronze medalistdanh từMột người đã nhận được huy chương đồng
bronze medallistChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Canada's 100 .Andre de Grasse của Canada giành huy chương đồng ở nội dung 100 mét.
  • .Anh ấy đã giành huy chương đồng.
  • .Chúng tôi đã giành huy chương đồng.

AI