Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Kèn trompetdanh từA musical instrument of the brass family, generally tuned to the key of B-flat; by extension, any type of lip-vibrated aerophone, most often valveless and not chromatic.
- Người thổi trompet, nghệ sĩ kèn trompetdanh từSomeone who plays the trumpet; a trumpeter.
- Tiếng voi rống, tiếng rốngdanh từThe cry of an elephant, or any similar loud cry.
- Vang vang, kêu inh ỏiđộng từnội động từ (intransitive)To sound loudly, be amplified
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trumpetNguyên thể (infinitive)
- trumpetsSố nhiều (plural)
- trumpetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trumpetingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- trumpet sthkhoe khoang, rêu rao cái gì
- trumpet sth as sthrêu rao cái gì là cái gìTheir marriage was trumpeted as the wedding of the year.Cuộc hôn nhân của họ được rêu rao là đám cưới của năm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blow one's own trumpetđộng từ | động từ | Tự khen mình |
| play the trumpet | Thổi kèn trompet | |
| trumpet player | Người thổi kèn trompet | |
| sea trumpetdanh từ | danh từ | Ecklonia buccinalis, một loại rong biển lớn màu đen ở Nam Đại Dương, có thân rỗng và nở rộng và lá có hình lông chim |
| ear trumpetdanh từ | danh từ | Thiết bị hình nón được thiết kế để truyền âm thanh tới đỉnh, được đặt trong tai để đóng vai trò là máy trợ thính |
| trumpet cuffdanh từ | danh từ | Tay áo loe rộng, rộng trên quần áo |
| trumpet vinedanh từ | danh từ | Loại nho Bắc Mỹ được trồng để lấy hoa hình loa kèn, Campsis radicans |
| mock trumpetdanh từ | danh từ | Nhạc cụ hơi bằng gỗ sậy đơn của thế kỷ XVII |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Người tán tụng
- Người tán tụng, người ca ngợiOne who praises, or propagates praise, or is the instrument of propagating it.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc trumpetNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạitrumpet
- từ tiếng Pháp cổtrompette“trumpet”
- từ tiếng Frank*trumpa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Sứ giả hoàng gia đã thổi kèn để loan báo sự xuất hiện của họ.
- .Các nghệ sĩ trompet được xếp đứng ở phía sau hố dàn nhạc.
- .Con voi đực to lớn gầm lên một tiếng trầm đục khi lao về phía các thợ săn.