Dịch

cornet

B2danh từ (noun)
UK/ˈkɔːnɪt/nguồnUS/kɔɹˈnɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Kèn coonêdanh từA musical instrument of the brass family, slightly smaller than a trumpet, usually in the musical key of B-flat.
  2. Túi giấy cuốndanh từA piece of paper twisted to be used as a container.
  3. Ốc quếdanh từA pastry shell to be filled with ice-cream, hence (UK, dated) an ice cream cone.
  4. Ống dừng kèndanh từA kind of organ stop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cornetDạng gốc (base form)
  2. cornetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cornet playerNgười thổi kèn cornet
play the cornetChơi kèn cornet
pocket cornetKèn cornet bỏ túi
sea cornetdanh từCon quái vật
field cornetdanh từQuan chức dân sự trong tình trạng u ám, được trao quyền hành của một sĩ quan quân đội và được trao quyền hành động như một quan tòa
ice-cream cornetdanh từĐồng nghĩa với ice cream cone
assistant field cornetdanh từNgười giữ cấp bậc quân sự trước đây được sử dụng ở Nam Phi từ 1960-1968; tương đương với thiếu úy

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Sừng rỗng
  1. A hollow horn-like growth.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicornet
  2. từ tiếng Pháp cổcornet
  3. từ tiếng Latinhcornū“horn”
danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạicornette
  2. từ tiếng Latinhcornua“horns”

Ví dụ

  • .Giáo viên chỉ cho Tom cách cầm kèn cornet đúng cách.
  • , .Kèn cornet trông giống kèn trumpet, nhưng âm thanh dịu ngọt hơn.
  • .Tom nâng kèn cornet lên và bắt đầu thổi một khúc quân hành tươi vui.

AI