Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Kèn coonêdanh từA musical instrument of the brass family, slightly smaller than a trumpet, usually in the musical key of B-flat.
- Túi giấy cuốndanh từA piece of paper twisted to be used as a container.
- Ốc quếdanh từA pastry shell to be filled with ice-cream, hence (UK, dated) an ice cream cone.
- Ống dừng kèndanh từA kind of organ stop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cornetDạng gốc (base form)
- cornetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cornet player | Người thổi kèn cornet | |
| play the cornet | Chơi kèn cornet | |
| pocket cornet | Kèn cornet bỏ túi | |
| sea cornetdanh từ | danh từ | Con quái vật |
| field cornetdanh từ | danh từ | Quan chức dân sự trong tình trạng u ám, được trao quyền hành của một sĩ quan quân đội và được trao quyền hành động như một quan tòa |
| ice-cream cornetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ice cream cone |
| assistant field cornetdanh từ | danh từ | Người giữ cấp bậc quân sự trước đây được sử dụng ở Nam Phi từ 1960-1968; tương đương với thiếu úy |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Sừng rỗng
- A hollow horn-like growth.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cornetNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicornet
- từ tiếng Pháp cổcornet
- từ tiếng Latinhcornū“horn”
danh từ
- từ tiếng Pháp trung đạicornette
- từ tiếng Latinhcornua“horns”
Ví dụ
- .Giáo viên chỉ cho Tom cách cầm kèn cornet đúng cách.
- , .Kèn cornet trông giống kèn trumpet, nhưng âm thanh dịu ngọt hơn.
- .Tom nâng kèn cornet lên và bắt đầu thổi một khúc quân hành tươi vui.