Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cornetcy
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɔː
n
ɪ
t
s
i
/
US
/ˈ
k
ɔɹ
n
ɪ
t
s
i
/
Nghĩa chính
1
Cấp bậc, vai trò hoặc vị trí của một cornet
danh từ
The rank, role, or position of a cornet.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cornetcy
Dạng gốc
(base form)
cornetc
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cornet
“the fifth commissioned officer in a troop of cavalry”
+
-cy
Ví dụ
I
shall
recommend
your
friend
for
an
Ensigncy
.
Should
you
prefer
a
Cornetcy
for
him
,
I
may
be
able
to
give
him
one
.
His
uncle
[…]
diverted
him
from
that
pursuit
,
and
gave
him
a
cornetcy
in
his
own
regiment
.
AI
1
Cấp bậc
1
Cấp bậc
1
Cấp bậc