Nghĩa chính
- Quan chức dân sự trong tình trạng u ám, được trao quyền hành của một sĩ quan quân đội và được trao quyền hành động như một quan tòadanh từA civilian official in a drostdy, invested with the authority of a military officer and empowered to act as a magistrate.
- Người giữ cấp bậc quân sự tương đương với cấp trung úy trong quân đội Boer cũng như trong Quân đội Nam Phi từ năm 1960 đến năm 1968danh từThe holder of a military rank equivalent to that of a lieutenant in the Boer armies as well as in the South African Army between 1960 and 1968.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- field cornetDạng gốc (base form)
- field cornetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| assistant field cornetdanh từ | danh từ | Người giữ cấp bậc quân sự trước đây được sử dụng ở Nam Phi từ 1960-1968; tương đương với thiếu úy |