Dịch

assistant field cornet

danh từ (noun)
US/əˈsɪstənt ˈfild kɔɹˈnɛt/

Nghĩa chính

  1. Người giữ cấp bậc quân sự trước đây được sử dụng ở Nam Phi từ 1960-1968; tương đương với thiếu úydanh từThe holder of a military rank formerly used in South Africa from 1960-1968; equivalent to second lieutenant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assistant field cornetDạng gốc (base form)
  2. assistant field cornetsSố nhiều (plural)

AI