Dịch

tuba

C1danh từ (noun)
UK/ˈtjuː.bə/nguồnUS/ˈtu.bə/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kèn tubadanh từA large brass musical instrument, usually in the bass range, played through a vibration of the lips upon the mouthpiece and fingering of the keys.
  2. Ống sậy trầmdanh từA large reed stop in organs.
  3. Ống, cơ quan ốngdanh từA tube or tubular organ.
  4. Kèn đồng La Mãdanh từA type of Roman military trumpet, distinct from the modern tuba.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tubaDạng gốc (base form)
  2. tubae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. tubasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

sax tubadanh từKèn saxophone
war tubadanh từThiết bị định vị âm thanh, gần giống một chiếc tuba, được Nhật Bản sử dụng (trong Thế chiến) để đưa ra cảnh báo sớm về máy bay đang bay tới
Tuba Citydanh từ riêngĐịa điểm chưa hợp nhất ở Quận Coconino, Arizona, Hoa Kỳ
Wagner tubadanh từNhạc cụ bằng đồng kết hợp các yếu tố âm sắc của kèn Pháp và kèn trombone
cumulonimbus tubadanh từĐồng nghĩa với funnel cloud
tubal abortiondanh từPhá thai trong đó sản phẩm phá thai được tống ra ngoài qua lỗ mở xa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Dây mật
  1. không đếm được (uncountable)Dây mật, cây thuốcA Malayan plant whose roots are a significant source of rotenone, Derris malaccensis.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháptuba“tuba”
  2. mượn từ tiếng ĐứcTuba“tuba”
  3. mượn từ tiếng Ýtuba“tuba”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhtuba
danh từ
  1. mượn từ tiếng Mã Laituba

Ví dụ

  • , , .Một phiên bản của kèn tuba cỡ lớn, phổ biến trong các ban nhạc diễu hành, được gọi là kèn sousaphone để vinh danh nhạc công John Philip Sousa.
  • , , , .Bức tranh này miêu tả những thiên thần thổi kèn đang cầm các nhạc cụ loại tubae La Mã, tay phải giữ ở giữa thân kèn, tay trái che miệng và ống ngậm.
  • .Tom biết chơi kèn tuba.

AI