Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kèn tubadanh từA large brass musical instrument, usually in the bass range, played through a vibration of the lips upon the mouthpiece and fingering of the keys.
- Ống sậy trầmdanh từA large reed stop in organs.
- Ống, cơ quan ốngdanh từA tube or tubular organ.
- Kèn đồng La Mãdanh từA type of Roman military trumpet, distinct from the modern tuba.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tubaDạng gốc (base form)
- tubae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- tubasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sax tubadanh từ | danh từ | Kèn saxophone |
| war tubadanh từ | danh từ | Thiết bị định vị âm thanh, gần giống một chiếc tuba, được Nhật Bản sử dụng (trong Thế chiến) để đưa ra cảnh báo sớm về máy bay đang bay tới |
| Tuba Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm chưa hợp nhất ở Quận Coconino, Arizona, Hoa Kỳ |
| Wagner tubadanh từ | danh từ | Nhạc cụ bằng đồng kết hợp các yếu tố âm sắc của kèn Pháp và kèn trombone |
| cumulonimbus tubadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với funnel cloud |
| tubal abortiondanh từ | danh từ | Phá thai trong đó sản phẩm phá thai được tống ra ngoài qua lỗ mở xa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dây mật
- không đếm được (uncountable)Dây mật, cây thuốcA Malayan plant whose roots are a significant source of rotenone, Derris malaccensis.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tubaNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Pháptuba“tuba”
- mượn từ tiếng ĐứcTuba“tuba”
- mượn từ tiếng Ýtuba“tuba”
danh từ
- mượn từ tiếng Latinhtuba
danh từ
- mượn từ tiếng Mã Laituba
Ví dụ
- , , .Một phiên bản của kèn tuba cỡ lớn, phổ biến trong các ban nhạc diễu hành, được gọi là kèn sousaphone để vinh danh nhạc công John Philip Sousa.
- , , , .Bức tranh này miêu tả những thiên thần thổi kèn đang cầm các nhạc cụ loại tubae La Mã, tay phải giữ ở giữa thân kèn, tay trái che miệng và ống ngậm.
- .Tom biết chơi kèn tuba.