tubage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ống; một hệ thống ốngdanh từkhông đếm được (uncountable)tubing; a system of tubes
- Đặt nội khí quảndanh từkhông đếm được (uncountable)intubation
- Quá trình bọc một khẩu súng hạng nặng bằng cách chèn một ống sắt rèn, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of lining a heavy gun by insertion of a tube of wrought iron, etc.