Dịch

brassy

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈbɹæs.i/US/ˈbɹæs.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống như đồng thautính từResembling brass.
  2. Xấc xược; táo bạo một cách trơ tráotính từImpudent; impudently bold.
  3. Vô cảm; không thương tiếctính từUnfeeling; pitiless.
  4. Gậy bịt đồng (để đánh gôn)danh từKyphosus vaigiensis, a fish found in southeast Asia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brassyDạng gốc (base form)
  2. brassiesSố nhiều (plural)
  3. brassierSo sánh hơn (comparative)
  4. brassiestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giọng điệu khắc nghiệt
  1. Harsh in tone.

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • Don’t , !

AI