Dịch

brazen

C2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈbɹeɪ̯zən/nguồnUS/ˈbɹeɪ̯zən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Giống đồng thautính từBrass-like in appearance or character; bright, ruddy, hard.
  2. Chói taitính từSounding harsh and loud, like brass cymbals or brass instruments.
  3. Trơ trẽntính từShameless or impudent; shocking or audacious; brash.
  4. Trở nên màu đồng thauđộng từnội động từ (intransitive)To turn a brass color.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brazenNguyên thể (infinitive)
  2. brazensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brazenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brazeningPhân từ I (present participle)
  5. more brazenSo sánh hơn (comparative)
  6. brazenerSo sánh hơn (comparative)
  7. most brazenSo sánh nhất (superlative)
  8. brazenestSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Bằng đồng thau
  1. Made of brass.

Ví dụ

  • , , , , .Những người phụ nữ đó, vạm vỡ, khỏe mạnh, mặt dày, hầu hết trông có vẻ đủ sức đánh bại bất kỳ người bạn đời nào mà họ chung sống.
  • , , / / , / ' .Thường thì một lữ khách, khi không gian tĩnh lặng, / Sẽ làm đêm vang vọng với sự ồn ào / Của những âm thanh chói tai, với nhịp điệu ngân vang / Hòa cùng tiếng kêu và tiếng chuông của bầy cừu.
  • .Cô ta trơ trẽn đến mức chối bay việc ăn cắp chiếc túi xách dù đã bị camera ghi lại.

Nguồn gốc (etymology)

brass-en

  1. từ tiếng Anh trung đạibrasen
  2. từ tiếng Anh cổbræsen“brazen, of brass”

AI