brazen-face
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người trơ tráo hoặc không biết xấu hổdanh từAn impudent or shameless person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brazen-faceDạng gốc (base form)
- brazen-facesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brazen-facedtính từ | tính từ | Xấc xược; cởi mở và không xấu hổ |