Nghĩa chính
- Một cách trơ trẽntrạng từIn a brazen (shamelessly shocking and offensive) manner.
- Một cách táo bạotrạng từBoldly or cheekily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brazenlyDạng gốc (base form)
- more brazenlySo sánh hơn (comparative)
- brazenlierSo sánh hơn (comparative)
- most brazenlySo sánh nhất (superlative)
- brazenliestSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc brazenlyVí dụ
- - ‘’ - .Đến giờ chơi - hay đúng hơn là giờ giải lao - và tôi đã trơ tráo tham gia vào một trận bóng đá trên sân trường.
- .Anh ta nói dối một cách trơ trẽn.
- " " , .Bất chấp biển báo 'Cấm hút thuốc', người điều khiển thuyền vẫn trơ tráo hút thuốc suốt.