Dịch

descarado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/deskaˈɾado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trơ tráo, mặt dày, láo xượctính từbrazen, cheeky, brash, impudent, shameless, brazen-faced, barefaced, bald-faced
  2. Không biết ngượng, trơ trẽntính từunabashed
  3. Hỗn xược, xấc xượctính từsassy, fresh, saucy (colloquial)
  4. Đã trở nên trơ trẽnđộng từpast participle of descararse

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. descaradoDạng gốc (base form)
  2. descaradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. descaradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. descaradaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc descarado

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trắng trợn
  1. Trắng trợn, rành rànhblatant, outright

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không biết ngượng
Hỗn xược

Ví dụ

  • .Anh ấy có khiếu hài hước không kính trọng và táo tợn.
  • .Anh ấy thật táo tợn.
  • ¡ !Cô gái ơi, đừng có táo tợn với tôi!

AI