descarado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/deskaˈɾado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trơ tráo, mặt dày, láo xượctính từbrazen, cheeky, brash, impudent, shameless, brazen-faced, barefaced, bald-faced
- Không biết ngượng, trơ trẽntính từunabashed
- Hỗn xược, xấc xượctính từsassy, fresh, saucy (colloquial)
- Đã trở nên trơ trẽnđộng từpast participle of descararse
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- descaradoDạng gốc (base form)
- descaradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- descaradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- descaradaGiống cái (feminine)
Họ từ (word family)
cùng gốc descaradoTừ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trắng trợn
- Trắng trợn, rành rànhblatant, outright
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy có khiếu hài hước không kính trọng và táo tợn.
- .Anh ấy thật táo tợn.
- ¡ !Cô gái ơi, đừng có táo tợn với tôi!