fresco
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈfɾesko/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tươi, tươi sốngtính từfresh
- Mát mẻ, máttính từcool (temperature)
- Trơ trẽn, xấc xượctính từcheeky
- Gió mátdanh từstrong breeze
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frescoDạng gốc (base form)
- fresquísimoSo sánh nhất (superlative)
- fresquecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- fresquitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- frescasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- frescosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- frescaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aire fresco | Không khí trong lành | |
| al fresco | Ngoài trời | |
| traer al fresco a alguien | Hoàn toàn không bận tâm | |
| traer al frescođộng từ | động từ | Không bận tâm, không thể quan tâm hơn |
| con viento frescotrạng từ | trạng từ | Với sự ghê tởm hoặc tức giận |
| quedarse tan frescođộng từ | động từ | Hành động như thể không có chuyện gì xảy ra |
| estar más fresco que una rosa | Mát mẻ như một quả dưa chuột; phải bình tĩnh và sáng tác | |
| estar más fresco que una lechuga | Mát mẻ như một quả dưa chuột |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tranh bích họa
- Tranh bích họa, tranh tườngfresco (painting)
Xuất hiện ở từ khác
- nuevođồng nghĩaTươi mới, đem lại cảm giác sảng khoái, không nhàm chán.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc frescoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ta chẳng thèm bận tâm những gì người khác nói.
- .Dưới bóng cây trời thật mát mẻ.
- .Họ đã mang cho tôi một giỏ trái cây tươi.