Dịch

fresco

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈfɾesko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tươi, tươi sốngtính từfresh
  2. Mát mẻ, máttính từcool (temperature)
  3. Trơ trẽn, xấc xượctính từcheeky
  4. Gió mátdanh từstrong breeze

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frescoDạng gốc (base form)
  2. fresquísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. fresquecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. fresquitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. frescasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. frescosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  7. frescaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

aire frescoKhông khí trong lành
al frescoNgoài trời
traer al fresco a alguienHoàn toàn không bận tâm
traer al frescođộng từKhông bận tâm, không thể quan tâm hơn
con viento frescotrạng từVới sự ghê tởm hoặc tức giận
quedarse tan frescođộng từHành động như thể không có chuyện gì xảy ra
estar más fresco que una rosaMát mẻ như một quả dưa chuột; phải bình tĩnh và sáng tác
estar más fresco que una lechugaMát mẻ như một quả dưa chuột

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tranh bích họa
  1. Tranh bích họa, tranh tườngfresco (painting)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mát mẻ
Trơ trẽn
Nước ngọt
Khác

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ta chẳng thèm bận tâm những gì người khác nói.
  • .Dưới bóng cây trời thật mát mẻ.
  • .Họ đã mang cho tôi một giỏ trái cây tươi.

AI