Dịch

soda

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Xô đadanh từkhông đếm được (uncountable)Sodium bicarbonate.
  2. Natri cacbonatdanh từkhông đếm được (uncountable)Sodium carbonate.
  3. Hợp chất natridanh từkhông đếm được (uncountable)Sodium in chemical combination.
  4. Nước soda, nước có gadanh từkhông đếm được (uncountable)Carbonated water (water impregnated with pressurised carbon dioxide, originally made with sodium bicarbonate).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sodaDạng gốc (base form)
  2. sodasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

baking sodadanh từMuối nở
can of sodaLon nước ngọt
club sodadanh từNước soda có ga
diet sodaNước ngọt ăn kiêng
drink sodaUống nước ngọt
soda waterdanh từNước có ga
Soda Citydanh từ riêngBiệt danh của Columbia: một thành phố, quận lỵ của Quận Richland, thủ đô của Nam Carolina, Hoa Kỳ
white sodadanh từLoại nước giải khát có hương vị chanh không màu, có ga, thường không chứa caffeine

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Nước ngọt có ga
  1. không đếm được (uncountable)Any carbonated (usually sweet) soft drink.

Ví dụ

  • , , . ‘,’ . . ‘.’ […] ‘ face-powder, .’Người phục vụ mang ra món khai vị của ông, đó là một ly scotch pha soda nhỏ, và khi nhấp một ngụm đầy khoan khoái, ông thở dài. 'Thật văn minh,' ông nói với ông Campion. 'Thật nhân văn.' […] 'Xì gà, những ngày hè và những phụ nữ đội mũ rộng vành thoa phấn lông thiên nga, đó là những gì món này gợi cho tôi nhớ đến.'
  • ? 2026, . , .Người Mỹ nhận trợ cấp thực phẩm có nên được dùng số tiền đó để mua nước ngọt có ga không? Bắt đầu từ năm 2026, câu trả lời ở sáu bang sẽ là không. Ít nhất sáu bang khác đã đề xuất các hạn chế tương tự, và một số bang cũng cấm mua kẹo.
  • ?Ai đã làm đổ lon nước ngọt thế?

AI