ginger
B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Gừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The pungent aromatic rhizome of a tropical Asian herb, Zingiber officinale, used as a spice and as a stimulant and acarminative.
- Có màu hung đỏ, có màu vàng nâutính từOf a reddish-brown color.
- Thêm gừng, ướp gừng, nêm gừngđộng từngoại động từ (transitive)To add ginger to.
- Một cách cẩn trọng, rón rén, ngập ngừngtrạng từIn a very careful or cautious manner; also, delicately, sensitively.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gingerNguyên thể (infinitive)
- gingersSố nhiều (plural)
- gingeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gingeringPhân từ I (present participle)
- more gingerSo sánh hơn (comparative)
- gingererSo sánh hơn (comparative)
- most gingerSo sánh nhất (superlative)
- gingerestSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 4
Cây gừng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The plant that produces this rhizome.
Ví dụ
- , , . . I’ve .Mắt tôi nhìn ngược từ đôi giày lên một đôi chân khẳng khiu, gầy hơn chân tôi, rồi tới chiếc váy ngắn màu đen bó sát. Phía trên là chiếc áo sơ mi trắng tinh tươm. Và nổi bật nhất trên cùng là một mái tóc màu hung đỏ rực rỡ nhất mà tôi từng thấy trong đời.
- Jupiter’s , . – , , , .Các bức tường trong phòng làm việc của Jupiter chứa đầy kệ sách và ảnh đóng khung, chủ yếu chụp người và phong cảnh xa lạ. Bản thân Jupiter chỉ xuất hiện ở vài tấm—khi còn trẻ hơn, tóc đỏ hơn, gầy gò hơn và ít râu ria hơn.
- o’clock, , we’ll !Anh ấy sẽ có được một cuộc phỏng vấn vào khoảng mười giờ, khiến vị quý ông lớn tuổi kia phải dự đoán về chiến tranh, và nhờ đó chúng ta sẽ ra mắt một số báo đặc biệt giật gân và nhạy cảm nhất!
Họ từ (word family)
cùng gốc gingerNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigingere
- từ tiếng Anh cổgingifer
- từ tiếng Latinh trung đạigingiber
tính từ, trạng từ, động từ
Tạo ngược từ gingerly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- redđồng nghĩadùng phổ biến cho tóc màu hung cam