Dịch

shandy

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thức uống được làm bằng cách trộn bia và nước chanhdanh từkhông đếm được (uncountable)A drink made by mixing beer and lemonade.
  2. Ly đồ uống nàydanh từđếm được (countable)A glass of this drink.
  3. Món ăn kết hợp thường bao gồm cơm, một hoặc nhiều món chính và một hoặc nhiều phần khai vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A combination dish typically consisting of rice, one or more mains and one or more servings of appetisers.
  4. Hoang dã, tràn đầy năng lượng, náo nhiệt, huyên náo, hung hãntính từwild, energetic, romping, boisterous, rambunctious

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shandyDạng gốc (base form)
  2. shandiesSố nhiều (plural)
  3. shandierSo sánh hơn (comparative)
  4. shandiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hand shandydanh từHành vi thủ dâm
rock shandydanh từỞ Ireland, một loại nước giải khát có thành phần thay đổi theo vùng, thường được làm bằng cách trộn soda cam và chanh
dandy shandydanh từTrò chơi của trẻ em Jamaica giống như bóng né

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Không vững vàng
  1. Không vững vàng, thiếu kỷ luật tự giác hoặc kiểm soát, có phần hoang mangunsteady, lacking self-discipline or control, somewhat dissipated

Họ từ (word family)

cùng gốc shandy

Nguồn gốc (etymology)

shand“disgrace, dishonour”-y

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ‘ minister’s .’
  • , , . , .

AI