shan
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bất công, khắc nghiệttính từunfair, harsh
- Kém chất lượng, tồitính từpoor, low-quality
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tai Shandanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mount Tai |
| Fat Shandanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Foshan |
| Ping Shandanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Yuen Long, vùng lãnh thổ mới, Hồng Kông |
| Shan Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Bang của Myanmar |
| Ma On Shandanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực và thị trấn ở quận Sha Tin, Tân Giới, Hồng Kông |
| mao shan wangdanh từ | danh từ | Loại sầu riêng cao cấp, đặc trưng bởi thịt màu vàng tươi, vị đắng và kết cấu dạng kem |
| shan'tđộng từ | động từ | Dạng rút gọn của shall + not |
| Tian Shandanh từ riêng | danh từ riêng | Thiên Sơn |
Xuất hiện ở từ khác
- 山Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc shanVí dụ
- ! Này anh bạn! Cái đó đúng là tồi tệ thật đấy.
- " ?" ", ."Tại sao Urumqi lại có thời tiết lạnh như vậy? Dĩ nhiên là vì nó nằm ở phía bắc Thiên Sơn.