Dịch

shanghai

A2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thượng Hảiđộng từngoại động từ (transitive)To force or trick someone to go somewhere or do something against their will or interest, particularly
  2. Buộc thủy thủ, ép thủy thủđộng từngoại động từ (transitive)To press-gang sailors, especially (historical) for shipping or fishing work.
  3. Lừa nghi phạm vào khu vực pháp lýđộng từngoại động từ (transitive)To trick a suspect into entering a jurisdiction in which they can be lawfully arrested.
  4. Trò chơi phi tiêu shanghaidanh từA kind of dart game in which players are gradually eliminated ("shanghaied"), usually either by failing to reach a certain score in 3 quick throws or during a competition to hit a certain prechosen number and then be the first to hit the prechosen numbers of the other players.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. shanghaiNguyên thể (infinitive)
  2. shanghaisNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shanghaiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shanghai'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. shanghaiingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shanghai sb (into doing sth)lừa hoặc ép ai (làm gì)

Cụm từ (phrase)

shanghai a sailorBắt cóc thủy thủ
shanghai someoneÉp buộc người khác
Shanghai hairy crabdanh từĐồng nghĩa với Chinese mitten crab
Shanghai French Concessiondanh từ riêngTô giới nước ngoài ở Thượng Hải, Trung Quốc, do Pháp quản lý
Shanghai softshell turtledanh từĐồng nghĩa với Yangtze giant softshell turtle

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 4
Chuyển quân nhân trái ý
  1. ngoại động từ (transitive)To transfer a serviceman against their will.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc shanghai

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Gael Scotlandseangan

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Quyền lực của họ có một điểm yếu. Họ có thể bị lừa đưa vào nhà vệ sinh.
  • , .Peter Edwards khoe khắp cái cảng nhỏ về thằng con trai của ông, bị ép đi biển trong chuyến đi đầu tiên và lúc về đã trở thành thuyền trưởng của một tàu săn cá voi đầy ắp.
  • .Hãy xem liệu chúng ta có thể chiếm được một căn phòng trong vài giờ không.

AI