Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nádanh từA Y-shaped stick with an elastic sling between the arms used for shooting small projectiles.
- Thanh bật bóngdanh từA stationary, often triangular object that launches any ball that hits its longest side back at a high force, now usually located above the flipper and between it and the inlane, with one each for both lower flippers.
- Áo tắm dây, bikini dâydanh từA sling bikini.
- Phóng vút đi, lao vút điđộng từTo move or cause to move in a manner resembling a projectile shot from a slingshot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slingshotNguyên thể (infinitive)
- slingshotsSố nhiều (plural)
- slingshottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- slingshottingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slingshot effectdanh từ | danh từ | Việc sử dụng chuyển động tương đối và lực hấp dẫn của một hành tinh hoặc thiên thể khác để thay đổi đường đi và tốc độ của tàu vũ trụ |
| gravity slingshotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gravity assist |
| gravitational slingshotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gravity assist |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Băng hỗ trợ đẩy tạ
- An implement of a broad fabric worn around and connecting both bicipites brachii to support benching the most heavy weights.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc slingshotNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ‘ . , .’ ‘ gongai,’ . ‘ ... Delarue .’‘Terry Madison. Thay vì táy máy cái súng cao su đó, hãy cho chúng tôi một ý kiến.’ ‘Đó là cái gongai,’ Swiftie nói. ‘Ý tôi là tên gọi của cái shanghai mà là tên gọi khác của cái ná... mà ông Delarue gọi là slingshot.’
- .Tàu con thoi sẽ bay vòng trợ lực quanh sao Mộc trên đường tới sao Thổ.
- .Anh ấy mua cho tôi một cái ná.