Dịch

sling

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Băng đeođộng từTo throw with a circular or arcing motion.
  2. Bắn bằng ná đáđộng từTo throw with a sling.
  3. Buộc dây cẩu, chằng dây cápđộng từTo pass a rope around (a cask, gun, etc.) preparatory to attaching a hoisting or lowering tackle.
  4. Ná bắn đá, súng cao sudanh từAn instrument for throwing stones or other missiles, consisting of a short strap with two strings fastened to its ends, or with a string fastened to one end and a light stick to the other.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. slingNguyên thể (infinitive)
  2. slingsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. slung (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slang (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. slingingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sling sth + adv./prep.quăng/vứt cái gì + adv./prep.Don't just sling your clothes on the floor.Đừng có vứt quần áo bừa bãi trên sàn nhà.
  • sling sb sthquăng/ném cho ai cái gìSling me an apple, will you?Ném cho tôi quả táo được không?
  • sling sb + adv./prep.quăng/tống ai + adv./prep.
  • in a slingđeo băng treo tayHe had his arm in a sling.Anh ấy phải đeo băng treo tay.

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 9
Đeo
  1. Đeo, vắt sẵn sàngTo hang or stow (a tool or other equipment or supplies) so that the object is ready to deploy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạislynge
  2. từ tiếng Bắc Âu cổslyngja
  3. từ tiếng German nguyên thủy*slingwaną“to worm, twist”

Ví dụ

  • quăng một mảnh đá vỡ lên không trung
  • , .Ná bắn đá cũng là một vũ khí cổ xưa, từng rất được người thời cổ coi trọng.
  • dây đeo ba lô

AI