Dịch

slingy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có xu hướng ném bóng bằng động tác ném bóng, tức là nhanh hơn nhưng kém chính xác hơntính từTending to bowl the ball with a slinging action, i.e. faster but less accurate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slingyDạng gốc (base form)
  2. more slingySo sánh hơn (comparative)
  3. most slingySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • […] Africa's , middle-order medium-pace .

AI