Dịch

pitch

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 55 nghĩa
  1. Hắc ín, nhựa đườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark, extremely viscous material still remaining after distilling crude oil or natural tar.
  2. Sân bóng, sân thi đấu, sân cỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The field on which cricket, soccer, rugby, gridiron or field hockey is played. (In cricket, the pitch is in the centre of the field; see cricket pitch.) (Not often used in the US or Canada, where "field" is the preferred word.)
  3. Ném, quăng, liệngđộng từngoại động từ (transitive)To throw.
  4. Đen kịt, đen như mựctính từVery dark black; pitch-black.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pitchNguyên thể (infinitive)
  2. pitchesSố nhiều (plural)
  3. pitchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pitchingPhân từ I (present participle)
  5. pitcherSo sánh hơn (comparative)
  6. pitchestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pitch sb/sth + adv./prep.ném ai/cái gì + adv./prep.
  • pitch (sth)ném (cái gì)
  • pitch (sth) + adv./prep.đập (cái gì) + adv./prep.
  • pitch sth (+ adv./prep./adj.)định vị cái gì (+ adv./prep./adj.)They have pitched their prices too high.Họ đã định giá quá cao.
  • pitch sth (at sth)định vị cái gì (ở mức gì)The test was pitched at too low a level for the students.Bài kiểm tra được đặt ở mức quá thấp đối với sinh viên.
  • pitch sth (at sb)hướng cái gì (vào ai)The new software is being pitched at banks.Phần mềm mới đang được hướng vào các ngân hàng.

55 nghĩa khác

Danh từ (noun) 30
Động từ (verb) 24
Tính từ (adjective) 1
Lời chào hàng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lời chào hàng, bài thuyết trìnhAn effort to sell or promote something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cú đánh bổng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipicche
  2. từ tiếng Anh cổpiċ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*pik
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipicchen
  2. từ tiếng Anh cổ*piċċan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*pikkijan

Ví dụ

  • .Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
  • .Hai đội đã gặp nhau trên sân thi đấu.
  • .Anh ấy đã chào hàng tôi một bài.

AI