pitchers là số nhiều của pitcher
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cầu thủ ném bóngdanh từOne who pitches (in any sense) anything
- Người ném bóngdanh từA drug dealer.
- Kẻ lưu thông tiền giảdanh từThe top partner in a homosexual relationship or penetrator in a sexual encounter between two men.
- Cây xà beng đàodanh từOne who makes a pitch or proposal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pitcherDạng gốc (base form)
- pitchersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ace pitcher | Cầu thủ ném bóng xuất sắc | |
| pitcher of water | Bình nước | |
| pitcher plantdanh từ | danh từ | Cây nắp ấm |
| relief pitcherdanh từ | danh từ | Cầu thủ ném bóng dự bị |
| starting pitcherdanh từ | danh từ | Người ném bóng khởi đầu |
| the pitcher goes so often to the well that it is broken at lastcụm từ | cụm từ | Khi một thứ gì đó được sử dụng đủ lần, cuối cùng nó sẽ hỏng |
| fly-pitcherdanh từ | danh từ | Người buôn lậu đường phố; một người tham gia ném bóng bay |
| pitcher sagedanh từ | danh từ | Loại cây xô thơm có hoa lớn màu đỏ, hình bình, Salvia spathacea, có nguồn gốc từ California và được trồng ở đó vì hương thơm cũng như khả năng chịu hạn và bóng râm |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Cầu thủ ném bóng
- The player who delivers the ball to the batter.
Ví dụ
- Người đề xuất những ý tưởng
- “” . 20 .Một chiếc 'pitchometer' được lắp trên bảng điểm để tính thời gian của người ném bóng. Theo luật bóng chày, người ném bóng phải ném bóng trong vòng 20 giây sau khi nhận bóng từ bắt bóng khi không có ai trên sân
- , ; .Đối với cư dân Spanish Harlem, những kẻ buôn ma túy này hiện thân cho mặt tối nhất của nghề buôn bán ma túy; họ là những kẻ buôn bán hủy diệt khu phố của họ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đối tác chính đồng tính
Khác