Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chiếc bình lớn giống như một cái bình, thường có tay cầm, nắp và vòi, để phục vụ đồ uống như rượu táo hoặc rượu vang tại bàn; cụ thể là (Cơ đốc giáo), một chiếc bình như vậy dùng để đựng rượu cho nghi lễ Rước lễdanh từA large vessel resembling a jug, usually with a handle, lid, and spout, for serving drinks such as cider or wine at a table; specifically (Christianity), such a vessel used to hold the wine for the ritual of Holy Communion.
- Lá cờ và nội dung của nó; nhiều như lấp đầy một cái bình như vậydanh từA flagon and its contents; as much as fills such a vessel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flagonDạng gốc (base form)
- flagonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| swill-flagondanh từ | danh từ | Người say rượu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chai lớn để đựng đồ uống như bia
- Chai lớn để đựng đồ uống như bia, rượu táo hoặc rượu vang; Ngoài ra, một chai có nắp được khách du lịch sử dụngA large bottle for drinks such as beer, cider, or wine; also, a bottle with a cap used by travellers.
Họ từ (word family)
cùng gốc flagonNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- " ."
- , , , , , , : .