Dịch

flagon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chiếc bình lớn giống như một cái bình, thường có tay cầm, nắp và vòi, để phục vụ đồ uống như rượu táo hoặc rượu vang tại bàn; cụ thể là (Cơ đốc giáo), một chiếc bình như vậy dùng để đựng rượu cho nghi lễ Rước lễdanh từA large vessel resembling a jug, usually with a handle, lid, and spout, for serving drinks such as cider or wine at a table; specifically (Christianity), such a vessel used to hold the wine for the ritual of Holy Communion.
  2. Lá cờ và nội dung của nó; nhiều như lấp đầy một cái bình như vậydanh từA flagon and its contents; as much as fills such a vessel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flagonDạng gốc (base form)
  2. flagonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

swill-flagondanh từNgười say rượu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chai lớn để đựng đồ uống như bia
  1. Chai lớn để đựng đồ uống như bia, rượu táo hoặc rượu vang; Ngoài ra, một chai có nắp được khách du lịch sử dụngA large bottle for drinks such as beer, cider, or wine; also, a bottle with a cap used by travellers.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiflagon
  2. từ tiếng Pháp trung đạiflacon
  3. từ tiếng Pháp cổflacon

Cùng gốc (doublet)flaconflaskfiasco

Ví dụ

  • " ."
  • , , , , , , : .

AI