Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
flacon
danh từ
(noun)
/ˈ
f
l
ɑː
k
ɒ
n
/
Nghĩa chính
1
Chai thủy tinh có nắp nhỏ, thường dùng để đựng nước hoa
danh từ
A small stoppered glass bottle, often used for keeping perfume.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
flacon
Dạng gốc
(base form)
flacon
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
flacon
Cùng gốc
(doublet)
fiasco
flagon
flask
AI
1
Chai thủy tinh có nắp nhỏ
1
Chai thủy tinh có nắp nhỏ
1
Chai thủy tinh có nắp nhỏ