Dịch

pitchy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc giống như cao độtính từOf, pertaining to, or resembling pitch.
  2. Màu đen rất đậm; đen kịttính từVery dark black; pitch-black.
  3. Ngoài sân cỏ; lạc nhịptính từOff pitch; out of tune.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pitchyDạng gốc (base form)
  2. pitchierSo sánh hơn (comparative)
  3. pitchiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipycchy
tính từ

pitch-y

Ví dụ

  • . .
  • […] “ ”— “” (out-of-tune) singer's .

AI