pitchy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc giống như cao độtính từOf, pertaining to, or resembling pitch.
- Màu đen rất đậm; đen kịttính từVery dark black; pitch-black.
- Ngoài sân cỏ; lạc nhịptính từOff pitch; out of tune.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc pitchyVí dụ
- . .
- […] “ ”— “” (out-of-tune) singer's .