Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cốc thí nghiệm, cốc thủy tinhdanh từA flat-bottomed, straight-sided, glass vessel, with a lip and often a small spout, used as a laboratory container.
- Cốc không quai, ly không quaidanh từA drinking vessel without a handle.
- Cốc có quai, vạidanh từA mug.
- Bình gốm hình chuôngdanh từAn ancient bell-shaped ceramic pot with a wide mouth, narrow neck, and flaring body, used by the Beaker people during the late Neolithic and early Bronze Age.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beakerDạng gốc (base form)
- beakersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beaker peopledanh từ | danh từ | Những người thuộc nền văn hóa cuối thời kỳ đồ đá mới và đầu thời kỳ đồ đồng ở phía bắc và phía tây châu Âu, những người đã chế tạo ra những chiếc bình bằng đất nung đặc biệt |
| beaker folk | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà khoa học
- A scientist.
Họ từ (word family)
cùng gốc beakerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibekyr
- từ tiếng Bắc Âu cổbikarr“cup”
- từ tiếng Saxon cổbikeri“cup”
Cùng gốc (doublet)pitcher
Ví dụ
- .Những cốc mật ong lên men đổ văng vãi thành những vũng lớn.
- […] black-fingered engine-grease , , […]cứ mỗi giờ ăn, anh ta lại lê bước vào buồng bếp với những ngón tay đen sì và vương vãi mùi mỡ động cơ cùng sàn bê tông, để ngắm nhìn qua bữa ăn những nhà khoa học tại các bàn tròn của họ đang trò chuyện rôm rả, hoàn toàn phớt lờ
- .Người Beaker được đặt tên theo hình dạng những chiếc bình của họ.