Dịch

pitch out

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˌpɪtʃ ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Cú ném được cố ý ném ra ngoài cho người bắt bóng đứng lên với mục đích tạo điều kiện cho người bắt bóng ném người chạy ra ngoàidanh từA pitch which was intentionally thrown outside to the catcher who stands up with the pitch for the purpose of enabling the catcher to throw out a runner.
  2. Cố ý ném bóng ra ngoài cho người bắt bóng đang đứng trên sân nhằm tạo điều kiện cho người bắt bóng ném người chạy ra ngoàiđộng từnội động từ (intransitive)To intentionally throw the ball outside to the catcher who stands up with the pitch for the purpose of enabling the catcher to throw out a runner

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pitch outNguyên thể (infinitive)
  2. pitches outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pitched outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pitching outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .

AI