Dịch

pitch up

động từ (verb)
US/ˌpɪtʃ ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Đến; bật lênđộng từnội động từ (intransitive)To arrive; to turn up.
  2. Tăng cao độ của (âm thanh)động từngoại động từ (transitive)To raise the pitch of (a sound).
  3. Bát (một giao hàng) trên một chiều dài đầy đủ hơnđộng từngoại động từ (transitive)To bowl (a delivery) on a fuller length.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pitch upNguyên thể (infinitive)
  2. pitches upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. pitched upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pitching upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pitch uponđộng từNgẫu nhiên chọn đúng, tình cờ chọn đúng (cái gì, ai... ); chọn hú họa

Ví dụ

  • media-friendly , , , .

AI