Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhựa đườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sticky, black to brown and highly viscous liquid or semi-solid, composed almost entirely of bitumen with small mineral particles, that is present in most crude petroleums and in some natural deposits.
- Rải nhựa đườngđộng từngoại động từ (transitive)To pave with asphalt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- asphaltNguyên thể (infinitive)
- asphaltsSố nhiều (plural)
- asphaltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- asphaltingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asphalt jungledanh từ | danh từ | Rừng bê tông |
| asphalt roaddanh từ | danh từ | Đường rải nhựa |
| lay asphalt | Rải nhựa đường | |
| Syrian asphaltdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bitumen of Judea |
| asphalt concretedanh từ | danh từ | Vật liệu thường được sử dụng để trải mặt đường, bao gồm vật liệu cứng, dạng hạt như đá dăm kết hợp với nhựa đường làm chất kết dính |
| air-blown asphaltdanh từ | danh từ | Nhựa đường được tạo ra bằng cách thổi không khí qua nhựa đường nóng chảy để nâng cao điểm làm mềm của nó và thay đổi các đặc tính khác |
| asphalt shingledanh từ | danh từ | Tấm ván lợp được sản xuất bằng cách phủ nhựa đường lên vật liệu gia cố (thảm nỉ hoặc sợi thủy tinh) và có các hạt khoáng ở mặt tiếp xúc với thời tiết |
| asphalt emulsiondanh từ | danh từ | Hỗn hợp các hạt nhựa đường và chất nhũ hóa, chẳng hạn như đất sét bentonite và nước |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhựa đường
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of asphalt concrete, a hard ground covering used for roads and walkways.
Ví dụ
- .Khai thác nhựa đường là ngành kinh doanh lớn ở khu vực này vào đầu thế kỷ 20.
- !Chào mừng đến với rừng bê tông cốt thép!
- .Con đường được rải nhựa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc asphaltNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnasphaltum
- từ tiếng Hy Lạp cổἄσφαλτοςásphaltos“asphalt, bitumen”