Dịch

shy

A1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Nhút nhát, bẽn lẽntính từEasily frightened; timid.
  2. E thẹn, nhút nháttính từReserved; disinclined to familiar approach.
  3. Tránh, né tránhđộng từnội động từ (intransitive)To avoid due to caution, embarrassment or timidness.
  4. Cú ném, phát liệngdanh từAn act of throwing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shyNguyên thể (infinitive)
  2. shiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shyingPhân từ I (present participle)
  5. shierSo sánh hơn (comparative)
  6. shyerSo sánh hơn (comparative)
  7. more shySo sánh hơn (comparative)
  8. shiestSo sánh nhất (superlative)
  9. shyestSo sánh nhất (superlative)
  10. most shySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shy around/with sbe ngại với aiShe's very shy with adults.Cô ấy rất e ngại với người lớn.
  • shy of/about sthngại việc gìThe band has never been shy of publicity.Ban nhạc chưa bao giờ ngại việc quảng cáo.
  • shy of/about doing sthngại làm gìHe disliked her and had never been shy about saying so.Anh ấy không thích cô ấy và chưa bao giờ ngại nói như vậy.
  • shy (of sth)thiếu (cái gì)
  • shy (at sth)giật mình (vì cái gì)

13 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 6
Thận trọng
  1. Thận trọng, dè chừng, cảnh giácCautious; wary; suspicious.

Ví dụ

  • , , , , .Những con ngựa của quân đội và ngựa trong chuồng hoàng gia, khi được dẫn ra trước mặt tôi hàng ngày, không còn nhút nhát nữa mà đến gần chân tôi không hề sợ hãi.
  • .Anh ấy ngại ngùng với người lạ.
  • , , .Các vị vua, theo lẽ khôn ngoan của chính trị, luôn dè chừng những người kế vị mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thận trọng
Quăng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạishy“shy”
  2. từ tiếng Anh cổsċēoh“shy”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skeuh“shy, fearful”

AI