Dịch

bashful

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rụt rè, bẽn lẽn, xấu hổtính từShy; not liking to be noticed; socially timid.
  2. Bẽn lẽn, rụt rè, ngượng ngùngtính từIndicating bashfulness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bashfulDạng gốc (base form)
  2. more bashfulSo sánh hơn (comparative)
  3. bashfullerSo sánh hơn (comparative)
  4. bashfulestSo sánh nhất (superlative)
  5. bashfullestSo sánh nhất (superlative)
  6. most bashfulSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Bashful Billydanh từCon cu li chậm chạp
bashful bladderdanh từĐồng nghĩa với shy bladder

Nguồn gốc (etymology)

abashed-ful“full of”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • “ ?” “ ,” . “, .” “ .” . ."Anh mới làm gì tóc đấy à?" / "Tôi vừa chải qua thôi," vị mục sư nhún vai. / "Ồ, trông tuyệt lắm." / "Bạn thật tốt khi nói vậy." Dì Flip và vị mục sư trao nhau những nụ cười bẽn lẽn. Frank chưa từng chứng kiến người trông trẻ của mình cư xử thế này trước đây.
  • , ?Anh ấy rất rụt rè phải không?
  • .Tôi thuộc mẫu người rụt rè.

AI