Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
abashed
tính từ
(adjective)
UK
/
ə
ˈ
b
æ
ʃ
t
/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Bối rối, xấu hổ
tính từ
Embarrassed, disconcerted, or ashamed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
abashed
Dạng gốc
(base form)
more abashed
So sánh hơn
(comparative)
most abashed
So sánh nhất
(superlative)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
abashed
abashed
ly
Một cách ngượng ngùng
trạng từ
abashed
ness
Tình trạng bối rối; sự xấu hổ
danh từ
un
abashed
Không bối rối, tự tin
tính từ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Bối rối
confused
ashamed
mortified
confounded
perturbed
Khác
embarrassed
discomposed
humiliated
dismayed
dumbfounded
nonplussed
Xem thêm 6
Ví dụ
felt
abashed
at
the
extravagant
praise
AI
1
Bối rối
1
Bối rối
1
Bối rối