Nghĩa chính
- Bị bẽ mặt, tủi nhụctính từdeprived of dignity or self-respect
- Quá khứ và phân từ quá khứ của humiliateđộng từsimple past and past participle of humiliate
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc humiliatedVí dụ
- .Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục.
- .Tôi đã vô cùng bẽ mặt.
- .Tom cảm thấy bị bẽ mặt.