Nghĩa chính
- Xấu hổtính từFeeling shame or guilt.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ashameđộng từsimple past and past participle of ashame
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ashamedDạng gốc (base form)
- more ashamedSo sánh hơn (comparative)
- most ashamedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ashamed of sthxấu hổ về cái gìShe was deeply ashamed of her behaviour at the party.Cô ấy vô cùng xấu hổ về cách cư xử của mình trong bữa tiệc.
- ashamed of sbxấu hổ về aiHis clothes and manners made me ashamed of him.Quần áo và cử chỉ của anh ấy khiến tôi xấu hổ vì anh ấy.
- ashamed of yourselftự thấy xấu hổYou should be ashamed of yourself for telling such lies.Bản thân bạn nên tự thấy xấu hổ vì đã nói những lời dối trá như vậy.
- ashamed that…xấu hổ rằng…I feel almost ashamed that I've been so lucky.Tôi gần như thấy xấu hổ vì mình đã quá may mắn.
- ashamed to be sthkhông ngại là gìI am not ashamed to be a champion for women.Tôi không ngại là người đấu tranh cho quyền phụ nữ.
- ashamed to do sthngại làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be ashamedđộng từ | động từ | Xấu hổ |
| be ashamed of | Xấu hổ về | |
| feel ashamed | Cảm thấy xấu hổ | |
| I'm ashamedcụm từ | cụm từ | Biểu thị rằng người nói đang xấu hổ |
| ought to be ashamed | Đáng phải xấu hổ |
Họ từ (word family)
cùng gốc ashamedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hãy xấu hổ khi chết nếu chưa giành được chiến thắng nào cho nhân loại
- .Bạn nên xấu hổ
- lấy làm xấu hổ