Dịch

proud

B1tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈpɹaʊ̯d/US/pɹaʊd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. tự hàotính từB1feeling proud of something; satisfied with an achievement
  2. kiêu ngạotính từB2having an excessively high opinion of oneself; arrogant
  3. tự trọngtính từB2possessing a proper sense of one's worth
  4. oai vệtính từC1stately, majestic; standing upwards in a majestic way

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. proudDạng gốc (base form)
  2. prouderSo sánh hơn (comparative)
  3. more proudSo sánh hơn (comparative)
  4. proudestSo sánh nhất (superlative)
  5. most proudSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • proud of sb/sth/yourselftự hào về ai/cái gì/bản thân
  • proud of sb/sth/yourself for doing sthtự hào về ai/cái gì/bản thân vì đã làm gìHe was proud of himself for not giving up.Anh ấy tự hào về bản thân vì đã không bỏ cuộc.
  • proud to be/do sthtự hào khi là/làm gìI feel very proud to be a part of the team.Tôi cảm thấy rất tự hào khi là một phần của đội.
  • proud (that)…tự hào rằng…She was proud that her daughter had so much talent.Cô ấy tự hào rằng con gái mình có nhiều tài năng.

Cụm từ (phrase)

be proud ofTự hào về
proud heritageDi sản đáng tự hào
proud momentKhoảnh khắc tự hào
proud of oneselfTự hào về bản thân
proud traditionTruyền thống tự hào
proud achievementThành tựu đáng tự hào
proud architectureKiến trúc bề thế
proud as a peacocktính từKiêu hãnh như công

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Tự hào
  1. Tự hào, hãnh diệnThat makes one feel proud (of something one did)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiproud
  2. từ tiếng Anh cổprūd
  3. từ tiếng Pháp cổprod

Ví dụ

  • .Bạn nên tự hào về tôi.
  • . Mary's , " ". .Tôi nhớ có một bà đến kiểm tra Trường Dân Hộ St. Mary's, nơi tôi lớn lên, và khi thấy chúng tôi trong những bộ đồng phục Elizabethan xinh đẹp mà chúng tôi tự hào, bà đã rơi nước mắt vì “đó thật tàn nhẫn khi mặc chúng tôi như trẻ mồ côi từ thiện”. Chúng tôi suýt nữa đã...
  • Norsus [...] walked between the lines of soldiers in their bronze armour; keen swords in their hands and proud plumes fluttering from their helmets.Norsus [...] bước giữa các hàng lính trong áo giáp đồng, kiếm sắc trong tay và những lông vũ kiêu hùng phất phới trên mũ.

AI