Nghĩa chính
- Dễ bảotính từHumble, non-boastful, modest, meager, or self-effacing.
- Nhu nhược, khúm númtính từSubmissive, dispirited, cowed.
- Thuần hóađộng từTo tame; to break (a horse)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as meek as a lamb | Hiền như cừu non | |
| meek and mild | Hiền lành nhu mì |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimeek
- từ tiếng Bắc Âu cổmjúkr“soft; meek”
- từ tiếng German nguyên thủy*meukaz
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc meekVí dụ
- . ... , , ...Bà Wickam là một người phụ nữ khiêm nhường... người luôn sẵn sàng tự thương hại mình, hoặc để người khác thương hại, hoặc thương hại bất kỳ ai khác...
- ? . .Nếu họ là lũ sói thay vì bầy cừu thì sao? Chúng sẽ xơi tái cô sớm hơn nếu cô khúm núm trước chúng. Chiến đấu hoặc bị ăn thịt.
- ( )hiền lành như con cừu, lành như đất, lành như bụt