Dịch

meek

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dễ bảotính từHumble, non-boastful, modest, meager, or self-effacing.
  2. Nhu nhược, khúm númtính từSubmissive, dispirited, cowed.
  3. Thuần hóađộng từTo tame; to break (a horse)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meekNguyên thể (infinitive)
  2. meeksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. meekedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. meekingPhân từ I (present participle)
  5. meekerSo sánh hơn (comparative)
  6. meekestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

as meek as a lambHiền như cừu non
meek and mildHiền lành nhu mì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimeek
  2. từ tiếng Bắc Âu cổmjúkr“soft; meek”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*meukaz

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . ... , , ...Bà Wickam là một người phụ nữ khiêm nhường... người luôn sẵn sàng tự thương hại mình, hoặc để người khác thương hại, hoặc thương hại bất kỳ ai khác...
  • ? . .Nếu họ là lũ sói thay vì bầy cừu thì sao? Chúng sẽ xơi tái cô sớm hơn nếu cô khúm núm trước chúng. Chiến đấu hoặc bị ăn thịt.
  • ( )hiền lành như con cừu, lành như đất, lành như bụt

AI