Dịch

amenable

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dễ bảo, dễ thuyết phụctính từWilling to respond to persuasion or suggestions.
  2. Dễ bảo, dễ vâng lờitính từWilling to comply; easily led.
  3. Chịu trách nhiệm, giải trìnhtính từLiable to be brought to account, to a charge or claim; responsible; accountable; answerable.
  4. Chịu sự chi phốitính từLiable to the legal authority of (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amenableDạng gốc (base form)
  2. more amenableSo sánh hơn (comparative)
  3. most amenableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • amenable to sthsẵn lòng chấp nhận cái gìHe seemed most amenable to my idea.Anh ấy có vẻ rất tán thành ý tưởng của tôi.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có tính khả tổng
  1. Being a locally compact topological group carrying a kind of averaging operation on bounded functions that is invariant under translation by group elements.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Anglo-Normanamenable
  2. từ tiếng Latinh muộnmināre“to drive”

Ví dụ

  • .Bản tính sống bầy đàn của đà điểu có thể đã khiến loài chim này dễ thích nghi hơn với cuộc sống nuôi nhốt.
  • .Các quyết định của Hội đồng Khiếu nại phải chịu sự tài quyết của Tòa án Công lý Cộng đồng Châu Âu.
  • biết nghe theo lẽ phải

AI