Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có khả năng dễ dàng được lãnh đạo, giảng dạy hoặc quản lýtính từCapable of being easily led, taught, or managed.
- Dễ dàng xử lý hoặc quản lýtính từEasy to deal with or manage.
- Có khả năng tạo hình; dẻo daitính từCapable of being shaped; malleable.
- Có đủ khả năng vận hành hoặc hữu ích để cho phép tính toán toán học tiến tới giải pháptính từSufficiently operationalizable or useful to allow a mathematical calculation to proceed toward a solution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tractableDạng gốc (base form)
- more tractableSo sánh hơn (comparative)
- most tractableSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Có thể giải được bằng thuật toán đủ nhanh để phù hợp với thực tế
- Có thể giải được bằng thuật toán đủ nhanh để phù hợp với thực tế, thường là trong thời gian đa thứcAlgorithmically solvable fast enough to be practically relevant, typically in polynomial time.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitractable
- từ tiếng Latinhtractābilis“that may be touched, handled, or managed”
Ví dụ
- những kim loại dễ xử lý
- . , […]
- [] .
Họ từ (word family)
cùng gốc tractableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha