Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tractableness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái có thể điều khiển được; tính dễ điều khiển
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being tractable; tractability.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tractableness
tractable
Có khả năng dễ dàng được lãnh đạo, giảng dạy hoặc quản lý
tính từ
intractable
Khó quản lý, bất trị
tính từ
tractab
ility
Tính dễ bảo, tính dễ dùng
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
tractable
+
-ness
AI
1
Trạng thái có thể điều khiển được
1
Trạng thái có thể điều khiển được
1
Trạng thái có thể điều khiển được