Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phục tùng, dễ bảo, ngoan ngoãntính từMeekly obedient or passive; obsequious.
- Phục tùng tình dụctính từDesiring or engaging in sexual submission.
- Người phục tùngdanh từOne who submits to a dominating partner in BDSM practices.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- submissiveDạng gốc (base form)
- submissivesSố nhiều (plural)
- more submissiveSo sánh hơn (comparative)
- most submissiveSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc submissive1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người phục tùng
- Người phục tùng, người quy hàngOne who submits.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phục tùng
Người phục tùng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- "" .Những "người phục tùng" này vẫn tiếp tục duy trì càng sát càng tốt thói quen sinh hoạt cũ của họ và không có hành động công khai nào làm phiền bất kỳ nhóm người da trắng nào cứ kiên quyết đi qua đất nước của họ.
- .Anh ấy phục tùng vợ.
- .Cô ấy có tính cách dễ bảo.