Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ thống trị, người đóng vai thống trịdanh từA dominant in sadomasochistic sexual practices.
- Sự thống trị, quyền kiểm soátdanh từDomination.
- Tước xưng Don, tước xưng Domdanh từA title formerly borne by member of the high nobility of Portugal and Brazil.
- Thống trị, đóng vai thống trịđộng từTo dominate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- domDạng gốc (base form)
- domsSố nhiều (plural)
- dons (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sub and dom | Kẻ phục tùng và kẻ thống trị | |
| dom.tính từ | tính từ | Viết tắt của domestic |
| Dom Pedrodanh từ | danh từ | Loại cocktail Nam Phi được làm từ kem và rượu whisky |
| 'domdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của condom |
| -domhậu tố | hậu tố | Tạo thành danh từ biểu thị điều kiện hoặc trạng thái của từ gốc |
| dom/medanh từ | danh từ | Kẻ thống trị trung lập về giới tính trong một mối quan hệ bạo dâm |
| non-domdanh từ | danh từ | Người có nơi cư trú ở một quốc gia khác, cho phép họ tránh phải trả thuế ở Vương quốc Anh đối với các khoản thu nhập không thuộc Vương quốc Anh |
| dom dropdanh từ | danh từ | Trạng thái tinh thần sa sút mà kẻ thống trị phải trải qua sau khi chơi BDSM |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh xưng tôn giáo Dom
- A title anciently given to the pope, and later to other church dignitaries and some monastic orders.
Họ từ (word family)
cùng gốc domNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- " ," . […] " ," , " , , ."Nola thực ra là Y tá Nola, một nữ thống trị chuyên đóng vai y tế. Sau đó, cô kể tiếp, tôi bắt đầu làm người thống trị, công việc tôi làm suốt thời gian dài dù chưa từng thực sự thích.
- .Anh ta là người đóng vai thống trị.
- .Bạn là người đóng vai thống trị.