Dịch

dominus

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thầy, ông, ngàidanh từmaster; sir; a title of respect formerly applied to a knight or clergyman, and sometimes to the lord of a manor, castle or an academic master

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dominusDạng gốc (base form)
  2. domini (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • ; , ; , , , .Chuông chiều đã điểm tiếng giã biệt; các vị thầy chủ yếu đang quây quần trong những khu nhà thoải mái, bàn về những điểm hay của rượu vang port cũ; và cậu sinh viên vui vẻ đã khép cửa phòng lại, để hiến dâng đêm cho tình bạn, rượu sack và rượu claret.
  • videt, , ' ', , videbit, , ' '.Ông sau đó đặt tên nơi đó là Dominus videt, nghĩa là 'Chúa thấy', và vẫn nói như vậy, In monte Dominus videbit, nghĩa là 'Chúa thấy trên núi'.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdominus“master”

Cùng gốc (doublet)dandomdominedominiedon

AI