Nghĩa chính
- Thầy, ông, ngàidanh từmaster; sir; a title of respect formerly applied to a knight or clergyman, and sometimes to the lord of a manor, castle or an academic master
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dominusDạng gốc (base form)
- domini (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- ; , ; , , , .Chuông chiều đã điểm tiếng giã biệt; các vị thầy chủ yếu đang quây quần trong những khu nhà thoải mái, bàn về những điểm hay của rượu vang port cũ; và cậu sinh viên vui vẻ đã khép cửa phòng lại, để hiến dâng đêm cho tình bạn, rượu sack và rượu claret.
- videt, , ' ', , videbit, , ' '.Ông sau đó đặt tên nơi đó là Dominus videt, nghĩa là 'Chúa thấy', và vẫn nói như vậy, In monte Dominus videbit, nghĩa là 'Chúa thấy trên núi'.