Dịch

domina

danh từ (noun)
UK/ˈdɒmɪnə/

Nghĩa chính

  1. Người đứng đầu một ni việndanh từThe head of a nunnery.
  2. Kẻ thống trịdanh từA dominatrix.
  3. Quý cô La Mã cổ đạidanh từAn ancient Roman lady.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dominaDạng gốc (base form)
  2. dominasSố nhiều (plural)
  3. dominae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdomina“mistress”

Cùng gốc (doublet)damedonna

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .
  • fem-dom, sub-male -- .
  • “ ? ,” . , , , you’ve , ’.

AI