Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Phu nhândanh từUsually capitalized as Dame: a title equivalent to Sir for a female knight.
- Quản gia trườngdanh từA matron at a school, especially Eton College.
- Nữ diễn viên pantomimedanh từIn traditional pantomime: a melodramatic female often played by a man in drag.
- Biến thành quý côđộng từTo make a dame.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dame commander | Nữ tước chỉ huy | |
| Notre Damedanh từ riêng | danh từ riêng | Notre-Dame de Paris.chưa dịch |
| grande damedanh từ | danh từ | Là người phụ nữ có địa vị cao, có địa vị xã hội hoặc có nhân cách đàng hoàng, đặc biệt là người đã cao tuổi và kiêu kỳ |
| dame schooldanh từ | danh từ | Trường học dành cho trẻ em do một phụ nữ điều hành |
| Notre Dame Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh lớn trên bờ biển phía bắc của Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| School Sister of Notre Damedanh từ | danh từ | Là thành viên của School Sisters of Notre Dame, một học viện tôn giáo trên toàn thế giới của các nữ tu Công giáo La Mã, được thành lập tại Bavaria vào năm 1833 và cống hiến cho giáo dục |
| hake's-damedanh từ | danh từ | Râu nĩa |
| dame's violetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dame's rocket |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Người cai trị phong kiến Sark
- The hereditary feudal ruler (seigneur) of Sark, when the title is held by a woman in her own right.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phụ nữ
Họ từ (word family)
cùng gốc dameNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- Dame Edith Sitwell
- [] , , .Edna [Everage] đã bị 'damed' một cách tự phát trước máy quay, bởi thủ tướng Úc xã hội chủ nghĩa Gough Whitlam.
- .Anh ấy đã xây một bản sao chính xác của nhà thờ Notre Dame.