Dịch

donna

B2danh từ (noun)
UK/ˈdɒn.ə/US/ˈdɑ.nə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nữ diễn viên chính trong vở ôpêradanh từA lady, especially a noblewoman; the title given to a lady in Italy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. donnaDạng gốc (base form)
  2. donnasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

prima donnadanh từNữ ca sĩ chính
donna angelicadanh từMột khái niệm lý tưởng hóa về sự trong trắng của người phụ nữ

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýdonna

Cùng gốc (doublet)damedomina

Ví dụ

  • , , , […]Những bài hát của Ý, được các nữ ca sĩ opera trình bày, nhưng lại sao chép các giai điệu và nhịp điệu, vô cùng khó chịu hơn cả tiếng lảm nhảm của các bà lão…
  • , , .Buổi tối, cô Barry đưa họ tới buổi hòa nhạc tại Học viện Âm nhạc, nơi một prima donna nổi tiếng sẽ biểu diễn
  • .Daniel mời Donna tham gia buổi chụp ảnh

AI