Nghĩa chính
- Nữ diễn viên chính trong vở ôpêradanh từA lady, especially a noblewoman; the title given to a lady in Italy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- donnaDạng gốc (base form)
- donnasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prima donnadanh từ | danh từ | Nữ ca sĩ chính |
| donna angelicadanh từ | danh từ | Một khái niệm lý tưởng hóa về sự trong trắng của người phụ nữ |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , , […]Những bài hát của Ý, được các nữ ca sĩ opera trình bày, nhưng lại sao chép các giai điệu và nhịp điệu, vô cùng khó chịu hơn cả tiếng lảm nhảm của các bà lão…
- , , .Buổi tối, cô Barry đưa họ tới buổi hòa nhạc tại Học viện Âm nhạc, nơi một prima donna nổi tiếng sẽ biểu diễn
- .Daniel mời Donna tham gia buổi chụp ảnh