Dịch

prima donna

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nữ ca sĩ chínhdanh từThe principal female singer or the leading lady.
  2. Người coi mình quan trọng hơn nhiều so với những người khác, có kỳ vọng cao ở người khác và trở nên tức giận khi yêu cầu của họ không được đáp ứngdanh từA person who considers themselves much more important than others, has high expectations of others and becomes angry when their demands are not met.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. prima donnaDạng gốc (base form)
  2. prima donnasSố nhiều (plural)
  3. prime donne (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

prima donnaishtính từCó đặc điểm của prima donna (người coi mình quan trọng hơn nhiều so với những người khác)

Ví dụ

  • / , , , prima-donnasTôi đã quá chán việc chứng kiến những màn kịch của những kẻ ảo tưởng, tự cao, hoang tưởng và hống hách.
  • , , . .Mary chưa bao giờ cư xử như một kẻ hống hách, thay vào đó cô mang lại cho mọi người cảm giác rằng họ cũng giống như cô, một cô gái hàng xóm dễ mến. Điều này khiến mọi người rất quý mến cô.
  • , director's , , .Nếu yêu cầu về phòng của bạn bao gồm một tấm thảm in hình thú sang trọng, một chiếc ghế đạo diễn có ghi tên bạn, hoặc một tấm bìa cứng hình nộm kích thước thật của chính bạn, thì có lẽ bạn chính là một kẻ hống hách.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýprima donna“first lady”

AI