Dịch

madam

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Quý bàdanh từA polite form of address for a woman or lady.
  2. Bà chủ nhàdanh từThe mistress of a household.
  3. Con bé xấc xược, bé gái hống háchdanh từA conceited or quarrelsome girl.
  4. Gọi là thưa bàđộng từngoại động từ (transitive)To address as "madam".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. madamNguyên thể (infinitive)
  2. madamsSố nhiều (plural)
  3. mesdames (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. madammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. madamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. madammingPhân từ I (present participle)
  7. madamingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

dear madamKính gửi bà
little madamCô bé hống hách
yes madamVâng thưa bà
Madam and Evedanh từCụm từ, thường mang tính châm biếm, kể lại cặp đôi Adam và Eva trong Kinh thánh là một cặp đồng tính nữ
Madam Presidentdanh từKính ngữ dùng để xưng hô với một nữ tổng thống
dear Sir or Madamcụm từDùng như lời chào ở phần đầu của một bức thư trang trọng khi gửi đến những người không rõ giới tính
troll madamChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Má mì
  1. Má mì, tú bàA woman who runs a brothel, particularly one that specializes in finding prostitutes for rich and important clients.

Ví dụ

  • “, , — , . , .”“Không có gì, thưa bà, ngoài một ly rượu vang pha chút nước—cảm ơn bà. Thưa các quý bà, những sự kiện trọng đại đã xảy ra kể từ khi tôi rời các bà.”
  • . .Selina liên tục xô đẩy trong trò chơi giành ghế theo nhạc. Cô giáo mầm non nói rằng con bé là một đứa trẻ xấu tính và hống hách.
  • , .Sau khi quá già để tiếp tục làm gái mại dâm, bà ta trở thành một má mì.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimadame
  2. từ tiếng Pháp cổmadame
  3. từ tiếng Latinhmea domina

Cùng gốc (doublet)Madonna

AI