Dịch

Madonna

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đức Mẹdanh từ riêngđi với theSynonym of Mary, mother of Jesus, especially in Catholic contexts.
  2. Tên nữ từ tiếng Ýdanh từ riêngA female given name from Italian.
  3. Tác phẩm nghệ thuật mô tả Đức Mẹ Maria, chủ yếu khi bế Chúa Hài Đồng.danh từAn artistic representation of the Virgin Mary, chiefly when holding the infant Jesus.
  4. Người phụ nữ thuần khiết về mặt đạo đứcdanh từA morally pure woman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MadonnaDạng gốc (base form)
  2. MadonnasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Madonna-liketính từGiống hoặc có đặc điểm của Đức Trinh Nữ Maria
Madonna bluedanh từMàu xanh đậm
Madonna lilydanh từLilium candidum, một loại hoa huệ thực sự có nguồn gốc từ Hy Lạp, phía tây Balkan và Trung Đông
Madonna braiddanh từBím tóc mượt được sắp xếp ở một bên khuôn mặt
Black Madonnadanh từ riêngBức tượng hoặc bức tranh trong Cơ đốc giáo phương Tây về Đức Trinh Nữ Maria và Chúa Giêsu Hài đồng, trong đó cả hai nhân vật đều được miêu tả với làn da sẫm màu
Madonna piercingdanh từKhuyên môi được đặt lệch tâm, phía trên môi trên ở phía bên phải
Madonna-whore complexdanh từPhức hợp được cho là phát triển ở những người đàn ông coi phụ nữ là "Madonna" thánh thiện hoặc những gái mại dâm hèn hạ, có khả năng dẫn đến việc không thể duy trì hưng phấn tình dục trong một mối quan hệ yêu đương, cam kết
madonna and childĐức Mẹ và Chúa Hài Đồng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ýmadonna

Cùng gốc (doublet)madam

Ví dụ

  • , , , , ; .
  • .
  • “,” , . “ , , , , , , , , .”

AI